khiêng vác

Học thuật
Thân thiện
khiêng vác

Hai người đàn ông khiêng vác một chiếc thuyền gỗ xuống bờ sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mang, vác vật đó bằng vai hoặc bằng lưng: Hành động dùng sức của vai lưng để di chuyển một vật nặng từ nơi này đến nơi khác.
    • Chịu đựng, gánh vác một trách nhiệm nặng nề (nghĩa bóng): Thường dùng để chỉ việc đảm nhận một công việc khó khăn, một gánh nặng trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Các công nhân đang khiêng vác những kiện hàng nặng lên xe tải.
    • Ngày xưa, người ta thường khiêng vác củi từ rừng về nhà bằng đòn gánh.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy trụ cột, phải một mình khiêng vác cả gia đình.
    • ấy đã khiêng vác trọng trách quản lý công ty suốt nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khiêng vác nặng nhọc": chỉ việc mang vác những vật rất nặng hoặc gánh vác những công việc cực nhọc.
    • Công việc khiêng vác nặng nhọc ở bến cảng đòi hỏi sức khỏe rất tốt.
  • "khiêng vác trách nhiệm": nhấn mạnh việc gánh vác, đảm đương một nhiệm vụ quan trọng.
    • người lãnh đạo, ông ấy luôn ý thức về việc khiêng vác trách nhiệm trước tập thể.
Biến thể từ gần giống
  • Khiêng (động từ): thường dùng cho việc hai hay nhiều người cùng mang một vật nặng ( dụ: khiêng bàn, khiêng kiệu).
  • Vác (động từ): thường dùng cho việc một người mang vật nặng trên vai hoặc lưng ( dụ: vác bao gạo, vác súng).
  • Gánh vác (động từ): từ gần nghĩa, thường thiên về nghĩa bóng chỉ trách nhiệm ( dụ: gánh vác công việc gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Mang vác: từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ hành động mang vật nặng.
  • Gồng gánh: nhấn mạnh sự nặng nề, vất vả của việc mang vác hoặc đảm đương.
  • Đảm đương: thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc nhận lấy thực hiện trách nhiệm.
Các cụm từ liên quan
  • Khiêng vác cồng kềnh: chỉ việc mang những vật vừa nặng vừa cồng kềnh, khó di chuyển.
    • Việc khiêng vác cồng kềnh những thùng máy móc lên tầng 4 thật sự rất vất vả.
  • Sức khiêng vác: khả năng có thể mang vác được trọng lượng bao nhiêu.
    • Anh ấy sức khiêng vác đáng kinh ngạc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một người lo bằng kho người làm": Thành ngữ này có thể liên hệ đến nghĩa bóng của "khiêng vác", ám chỉ một người gánh vác nhiều trách nhiệm, lo toan.
  • "Vác tù và hàng tổng": Thành ngữ chỉ việc nhận lấy hoặc ôm đồm những việc không phải của mình, sắc thái tiêu cực hơn so với "khiêng vác".
khiêng vác

Hai người đàn ông khiêng vác một chiếc thuyền gỗ xuống bờ sông.

  1. Mang vật bằng vai hoặc bằng lưng: Khiêng vác củi gỗ.