khiêng vác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mang, vác vật gì đó bằng vai hoặc bằng lưng: Hành động dùng sức của vai và lưng để di chuyển một vật nặng từ nơi này đến nơi khác.
- Chịu đựng, gánh vác một trách nhiệm nặng nề (nghĩa bóng): Thường dùng để chỉ việc đảm nhận một công việc khó khăn, một gánh nặng trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đen):
- Các công nhân đang khiêng vác những kiện hàng nặng lên xe tải.
- Ngày xưa, người ta thường khiêng vác củi từ rừng về nhà bằng đòn gánh.
- Động từ (nghĩa bóng):
- Anh ấy là trụ cột, phải một mình khiêng vác cả gia đình.
- Cô ấy đã khiêng vác trọng trách quản lý công ty suốt nhiều năm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khiêng vác nặng nhọc": chỉ việc mang vác những vật rất nặng hoặc gánh vác những công việc cực nhọc.
- Công việc khiêng vác nặng nhọc ở bến cảng đòi hỏi sức khỏe rất tốt.
- "khiêng vác trách nhiệm": nhấn mạnh việc gánh vác, đảm đương một nhiệm vụ quan trọng.
- Là người lãnh đạo, ông ấy luôn ý thức về việc khiêng vác trách nhiệm trước tập thể.
Biến thể và từ gần giống
- Khiêng (động từ): thường dùng cho việc hai hay nhiều người cùng mang một vật nặng (ví dụ: khiêng bàn, khiêng kiệu).
- Vác (động từ): thường dùng cho việc một người mang vật nặng trên vai hoặc lưng (ví dụ: vác bao gạo, vác súng).
- Gánh vác (động từ): từ gần nghĩa, thường thiên về nghĩa bóng chỉ trách nhiệm (ví dụ: gánh vác công việc gia đình).
Từ đồng nghĩa
- Mang vác: từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ hành động mang vật nặng.
- Gồng gánh: nhấn mạnh sự nặng nề, vất vả của việc mang vác hoặc đảm đương.
- Đảm đương: thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc nhận lấy và thực hiện trách nhiệm.
Các cụm từ liên quan
- Khiêng vác cồng kềnh: chỉ việc mang những vật vừa nặng vừa cồng kềnh, khó di chuyển.
- Việc khiêng vác cồng kềnh những thùng máy móc lên tầng 4 thật sự rất vất vả.
- Sức khiêng vác: khả năng có thể mang vác được trọng lượng bao nhiêu.
- Anh ấy có sức khiêng vác đáng kinh ngạc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Một người lo bằng kho người làm": Thành ngữ này có thể liên hệ đến nghĩa bóng của "khiêng vác", ám chỉ một người gánh vác nhiều trách nhiệm, lo toan.
- "Vác tù và hàng tổng": Thành ngữ chỉ việc nhận lấy hoặc ôm đồm những việc không phải của mình, có sắc thái tiêu cực hơn so với "khiêng vác".
- Mang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng: Khiêng vác củi gỗ.